dở ra

dở ra

Cô ấy dở ra trang sách đánh dấu để tiếp tục đọc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mở ra, lật ra, để lộ ra: Hành động mở hoặc lật một vật đó (như sách, vở, trang giấy, túi xách) để xem bên trong hoặc tiếp tục công việc đang dở dang.
    • Tiếp tục một việc đang bỏ dở: Bắt đầu lại một công việc, hoạt động hoặc trạng thái nào đó đã tạm ngừng trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy dở ra trang sách đánh dấu để tiếp tục đọc. ( ấy mở ra trang sách đã đánh dấu để tiếp tục đọc.)
    • Sau bữa trưa, anh ấy dở ra làm nốt phần báo cáo còn dang dở. (Sau bữa trưa, anh ấy tiếp tục làm nốt phần báo cáo còn dang dở.)
    • Đứa trẻ tò mò dở ra chiếc hộp được gói cẩn thận. (Đứa trẻ tò mò mở ra chiếc hộp được gói cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dở ra xem/xét": Mở ra để kiểm tra, xem xét nội dung bên trong.

    • Ông chủ dở ra xem từng bản hợp đồng một. (Ông chủ mở ra xem xét từng bản hợp đồng một.)
  • "dở ra làm tiếp": Tiếp tục thực hiện một việc chưa hoàn thành.

    • Công việc này hôm qua chưa xong, sáng nay phải dở ra làm tiếp. (Công việc này hôm qua chưa xong, sáng nay phải mở ra làm tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Dở dang (tính từ): Chưa hoàn thành, đangtrạng thái giữa chừng.

    • Công trình xây dựng vẫn còn dở dang. (Công trình xây dựng vẫn còn chưa hoàn thành.)
  • Bỏ dở (động từ): Ngừng lại giữa chừng, không tiếp tục đến khi hoàn thành.

    • Anh ta đã bỏ dở việc học từ năm ngoái. (Anh ta đã ngừng việc học từ năm ngoái.)
Từ đồng nghĩa
  • Mở ra: Hành động làm cho cái đang đóng hoặc gấp đượclộ (thường dùng cho vật thể cụ thể như sách, cửa).
  • Tiếp tục: Làm cho cái đang tạm dừng được diễn ra trở lại (thường dùng cho hành động, công việc trừu tượng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao".)

Thành ngữ liên quan
  • Dở khóc dở cười: Trạng thái vừa buồn (muốn khóc) vừa buồn cười, chỉ tình huống lúng túng, khó xử.

    • Nghe câu chuyện của anh ấy kể, tôi thấy dở khóc dở cười. (Nghe câu chuyện của anh ấy kể, tôi thấy vừa buồn vừa buồn cười.)
  • Dở hơi: (Thông tục) Chỉ người hành động, lời nói thiếu suy nghĩ, ngớ ngẩn.

    • Đừng làm trò dở hơi trước mặt mọi người. (Đừng làm trò ngớ ngẩn trước mặt mọi người.)